Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be responsible for sb/sth/doing sth

Nghĩa thường dùng

Chịu trách nhiệm danh từ

“Teachers are responsible for helping students learn and grow in their studies.”Giáo viên chịu trách nhiệm giúp học sinh học tập và phát triển trong việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...