Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be seriously endangered

Nghĩa thường dùng

Bị đe dọa nghiêm trọng cụm từ

“Several marine species are now seriously endangered due to overfishing and habitat degradation in coastal areas.”Nhiều loài sinh vật biển hiện đang bị đe dọa nghiêm trọng do đánh bắt quá mức và sự suy thoái môi trường sống ở các khu vực ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...