Be susceptible to
Nghĩa thường dùng
Dễ bị ảnh hưởng hoặc bị tổn thương bởi
cụm từ
“Certain populations may be more susceptible to climate change effects due to their geographic and economic vulnerabilities.”Một số quần thể có thể dễ bị ảnh hưởng hơn bởi tác động của biến đổi khí hậu do những điểm yếu về địa lý và kinh tế của họ.