Be technically unsurpassed
Nghĩa thường dùng
Vượt trội về mặt kỹ thuật
cụm từ
“This new software is considered to be technically unsurpassed, offering features that are unmatched by any competitor in the market.”Phần mềm mới này được coi là vượt trội về mặt kỹ thuật, cung cấp các tính năng không ai có thể sánh kịp trên thị trường.