Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Be technically unsurpassed

Nghĩa thường dùng

Vượt trội về mặt kỹ thuật cụm từ

“This new software is considered to be technically unsurpassed, offering features that are unmatched by any competitor in the market.”Phần mềm mới này được coi là vượt trội về mặt kỹ thuật, cung cấp các tính năng không ai có thể sánh kịp trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...