Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bear resemblance to someone

Nghĩa thường dùng

Giống ai đó cụm từ

“The chance of someone bearing resemblance to someone else is rather slim”Cơ hội để một người nào đó giống với người khác là khá mong manh

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...