Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Become widespread

Nghĩa thường dùng

Trở nên phổ biến cụm từ

“As technology advances, the use of artificial intelligence in various industries has become widespread, transforming traditional practices.”Khi công nghệ phát triển, việc sử dụng trí tuệ nhân tạo trong nhiều ngành đã trở nên phổ biến, biến đổi các thực hành truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...