Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beforehand

/bi'fɔ:hænd/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10479

Nghĩa thường dùng

Trước danh từ

“It is better to plan your trip beforehand to avoid any last-minute problems.”Tốt hơn là lên kế hoạch cho chuyến đi của bạn trước để tránh bất kỳ vấn đề phút chót nào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beforehand

/bi'fɔ:hænd/

phó từ

  • sẵn sàng trước
    • to make preparations beforehand: chuẩn bị trước

thành ngữ

  1. to be beforehand with
    • làm trước, đoán trước, biết trước
  2. to be beforehand with the world
    • sẵn tiền
Định nghĩa tiếng Anh

s being ahead of time or need r ahead of time; in anticipation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...