Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Behavioural equation

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Behavioural equation

//

  • (Econ) Phương trình về hành vi+ Một mối quan hệ toán học trong một mô hình kinh tế hay kinh tế lượng, phản ánh sự phản ứng của một cá nhân hay một tập hợp các cá nhân đối với các khuyến khích kinh tế (ví dụ HÀM TIÊU DÙNG).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...