Behind the scenes
Nghĩa thường dùng
“The event was a success, but a lot of work happened behind the scenes.”Sự kiện đã thành công, nhưng nhiều công việc đã diễn ra phía sau hậu trường.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The event was a success, but a lot of work happened behind the scenes.”Sự kiện đã thành công, nhưng nhiều công việc đã diễn ra phía sau hậu trường.
Đang tải...