best-seller
Nghĩa thường dùng
“This novel became a best-seller because many people loved its story and characters.”Tiểu thuyết này trở thành sản phẩm bán chạy nhất vì nhiều người yêu thích câu chuyện và nhân vật của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
best-seller
//
* danh từ- cuốn sách bán chạy nhất