Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Big bang

/bɪɡ bæŋ/

Nghĩa thường dùng

vụ nổ lớn danh từ

“The big bang theory explains cosmic origins.”Lý thuyết vụ nổ lớn giải thích nguồn gốc vũ trụ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Big bang

//

  • (Econ) Vụ đảo lộn lớn.+ Một cụm thuật ngữ phổ biến dùng để miêu tả những thay đổi về các quy chế ở London- trung tâm tài chính của Anh vào tháng 10/1986.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...