Big bang
/bɪɡ bæŋ/
Nghĩa thường dùng
vụ nổ lớn
danh từ
“The big bang theory explains cosmic origins.”Lý thuyết vụ nổ lớn giải thích nguồn gốc vũ trụ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Big bang
//
- (Econ) Vụ đảo lộn lớn.+ Một cụm thuật ngữ phổ biến dùng để miêu tả những thay đổi về các quy chế ở London- trung tâm tài chính của Anh vào tháng 10/1986.