Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Big name actors

Nghĩa thường dùng

Diễn viên tên tuổi cụm từ

“I really enjoy watching movies with big name actors because they often bring great performances.”Tôi thực sự thích xem phim có diễn viên tên tuổi vì họ thường mang đến những màn trình diễn tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...