Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

big-head

/ˈbɪɡhɛd/

Nghĩa thường dùng

Người tự cao danh từ

“Don't be a big-head; you should listen to others too.”Đừng tự cao; bạn cũng nên lắng nghe người khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Người tự cao

ví dụ

Don't be a big-head; you should listen to others too. — Đừng tự cao; bạn cũng nên lắng nghe người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...