Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bilateral assistance

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Bilateral assistance

//

  • (Econ) Trợ giúp song phương.+ Sự trợ giúp hay viện trợ dựa trên một thoả thuận trực tiếp giữa hai nước; khác với viện trợ đa phương đến từ một nhóm các nước hay từ một tổ chức quốc tế. Xem FOREING AID, TIED AID.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...