Bilateral assistance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Bilateral assistance
//
- (Econ) Trợ giúp song phương.+ Sự trợ giúp hay viện trợ dựa trên một thoả thuận trực tiếp giữa hai nước; khác với viện trợ đa phương đến từ một nhóm các nước hay từ một tổ chức quốc tế. Xem FOREING AID, TIED AID.