Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Bill broker

//

  • (Econ) Người môi giới hối phiếu.+ Người chuyên chắp nối người mua và người bán hối phiếu lại với nhau để lấy tiền hoa hồng. Xem DISCUONT HOUSE.
Định nghĩa tiếng Anh

One who negotiates the discount of bills.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...