Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Biological diversity

Nghĩa thường dùng

Sự đa dạng sinh học cụm từ

“It was difficult to Estimate how many trees had been destroyed after the n atural disaster.”Rất khó để ước tính có bao nhiêu cây cối đã bị tàn phá sau thảm họa thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...