Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Biological parents

Nghĩa thường dùng

Cha mẹ ruột cụm từ

“Andy had lived his whole life not knowing who his biological parents were”Andy đã sống cả đời không biết cha mẹ ruột của mình là ai

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...