Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biosensor

/,baiәu'sensә/ phổ biến #39752

Nghĩa thường dùng

Cảm biến sinh học danh từ

“Researchers are developing a biosensor to detect harmful substances in food.”Các nhà nghiên cứu đang phát triển một cảm biến sinh học để phát hiện chất độc hại trong thực phẩm.

Biến thể từ biosensors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biosensor

//

  • (Tech) đầu cảm thụ sinh vật
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...