biosensor
Nghĩa thường dùng
“Researchers are developing a biosensor to detect harmful substances in food.”Các nhà nghiên cứu đang phát triển một cảm biến sinh học để phát hiện chất độc hại trong thực phẩm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biosensor
//
- (Tech) đầu cảm thụ sinh vật