Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bird call

Nghĩa thường dùng

Tiếng chim gọi danh từ

“We heard a bird call while hiking, and it made the forest feel alive.”Chúng tôi nghe thấy tiếng chim gọi khi đi bộ đường dài, và nó làm cho rừng cảm thấy sống động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...