Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black hole

/'blækhoul/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

hố đen danh từ

“Black holes warp space-time extremely.”Hố đen làm cong không-thời gian cực mạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

black hole

/'blækhoul/

danh từ

  • nhà giam của quân đội
Định nghĩa tiếng Anh

A dungeon or dark cell in a prison; a military lock-up or guardroom; -- now commonly with allusion to the cell (the Black Hole) in a fort at Calcutta, into which 146 English prisoners were thrust by the nabob Suraja Dowla on the night of June 20, 17656, and in which 123 of the prisoners died before morning from lack of air.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...