Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blender

/ˈblen.dər/

Nghĩa thường dùng

Máy xay sinh tố danh từ

“I make smoothies in my blender every morning.”Tôi làm sinh tố trong máy xay sinh tố mỗi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Máy xay sinh tố

ví dụ

I make smoothies in my blender every morning. — Tôi làm sinh tố trong máy xay sinh tố mỗi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...