Từ điển Anh–Việt

112.291 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bliss point

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Bliss point

//

  • (Econ) Điểm cực mãn; Điểm hoàn toàn thoả mãn+ Thường để chỉ CÂN BẰNG TIÊU DÙNG trong đó người tiêu dùng hoàn toàn thoả mãn đối với hàng hoá được tiêu dùng và điểm này nằm trong GIỚI HẠN NGÂN SÁCH của anh ta.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...