Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blizzard

/'blizəd/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9875

Nghĩa thường dùng

Bão tuyết danh từ

“The blizzard made it difficult to see the road ahead.”Bão tuyết làm khó nhìn thấy con đường phía trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blizzard

/'blizəd/

danh từ

  • trận bão tuyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a storm with widespread snowfall accompanied by strong winds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...