Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Blue chip

/blu: tʃip/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Blue chip

//

  • (Econ) Cổ phần xanh+ Một cụm thuật ngữ chỉ CỔ PHẦN hạng nhất có ít rủi ro về mất vốn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...