Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Blue-Collar Worker

Nghĩa thường dùng

Công Nhân cụm từ

“Blue-collar workers in the manufacturing industry had become the largest occupational group.”Công nhân cổ xanh trong ngành sản xuất đã trở thành nhóm nghề nghiệp lớn nhất.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...