Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bluetooth

/ˈbluːtuːθ/

Nghĩa thường dùng

công nghệ bluetooth danh từ

“I use Bluetooth to connect my phone.”Tôi sử dụng Bluetooth để kết nối điện thoại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công nghệ bluetooth

ví dụ

I use Bluetooth to connect my phone. — Tôi sử dụng Bluetooth để kết nối điện thoại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...