Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Blur, Fuzzy

Nghĩa thường dùng

Mờ tính từ

“In cognitive psychology, the concept of fuzzy boundaries helps explain how individuals categorize ambiguous stimuli.”Trong tâm lý học nhận thức, khái niệm về ranh giới mờ giúp giải thích cách mà các cá nhân phân loại các kích thích mơ hồ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...