Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Book value

/ˈbʊk ˌvæl.juː/

Nghĩa thường dùng

giá trị sổ sách danh từ

“The stock trades at twice its book value per share.”Cổ phiếu giao dịch ở mức gấp đôi giá trị sổ sách mỗi cổ phần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Book value

//

  • (Econ) Giá trị trên sổ sách+ Cụm thuật ngữ này dùng trong kế toán. Để xác định giá trị trên sổ sách của một cổ phiếu, tất cả tqài sản của công ty được cộng lại, tất cả công nợ và nợ được trừ đi, bao gồm giá phát mại của cổ phiếu ưu đãi

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...