Book value
/ˈbʊk ˌvæl.juː/
Nghĩa thường dùng
giá trị sổ sách
danh từ
“The stock trades at twice its book value per share.”Cổ phiếu giao dịch ở mức gấp đôi giá trị sổ sách mỗi cổ phần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Book value
//
- (Econ) Giá trị trên sổ sách+ Cụm thuật ngữ này dùng trong kế toán. Để xác định giá trị trên sổ sách của một cổ phiếu, tất cả tqài sản của công ty được cộng lại, tất cả công nợ và nợ được trừ đi, bao gồm giá phát mại của cổ phiếu ưu đãi