Từ điển Anh–Việt

111.839 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bookingoce

/ˈbʊkɪŋˈɒfɪs/

Nghĩa thường dùng

Phòng bán vé cụm từ

“I buy my train tickets at the booking office in the station.”Tôi mua vé tàu của mình tại phòng bán vé ở ga.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...