Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bookshelf

/'bukʃelf/ IELTSCollins ★ phổ biến #11170

Nghĩa thường dùng

Kệ sách danh từ

“My bookshelf is full of interesting novels and stories.”Kệ sách của tôi đầy những tiểu thuyết và câu chuyện thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bookshelf

//

* danh từ
  • giá sách, kệ sách
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shelf on which to keep books

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...