bookshelf
/'bukʃelf/ IELTSCollins ★ phổ biến #11170
Nghĩa thường dùng
Kệ sách
danh từ
“My bookshelf is full of interesting novels and stories.”Kệ sách của tôi đầy những tiểu thuyết và câu chuyện thú vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bookshelf
//
* danh từ- giá sách, kệ sách
Định nghĩa tiếng Anh
n. a shelf on which to keep books