Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Boolean

/ˈbuːliən/

Nghĩa thường dùng

boolean tính từ

“In programming, a boolean value can be either true or false.”Trong lập trình, giá trị boolean có thể là đúng hoặc sai.

Biến thể từ booleans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Boolean

//

  • (Tech) thuộc Boole, luận lý
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to a combinatorial system devised by George Boole that combines propositions with the logical operators AND and OR and IF THEN and EXCEPT and NOT

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...