Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Boost metabolism

Nghĩa thường dùng

Tăng cường sự trao đổi chất cụm từ

“Eating more protein can help boost metabolism and support weight loss efforts.”Ăn nhiều protein hơn có thể giúp tăng cường sự trao đổi chất và hỗ trợ nỗ lực giảm cân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...