boredom
Nghĩa thường dùng
“I think boredom can lead people to explore new hobbies or interests that they wouldn't try otherwise.”Tôi nghĩ rằng sự buồn chán có thể khiến mọi người khám phá những sở thích hoặc mối quan tâm mới mà họ sẽ không thử nếu không có.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
boredom
/'bɔ:dəm/
danh từ
- nỗi buồn tẻ, nỗi buồn chán
- điều khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the feeling of being bored by something tedious