bossy
/'bɔsi/ phổ biến #20175
Nghĩa thường dùng
Hống hách
tính từ
“She is bossy and tells everyone what to do all the time.”Cô ấy hống hách và luôn bảo mọi người phải làm gì.
Biến thể từ
bossiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bossy
/'bɔsi/
tính từ
- có bướu lồi ra
Định nghĩa tiếng Anh
s offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power