Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bossy

/'bɔsi/ phổ biến #20175

Nghĩa thường dùng

Hống hách tính từ

“She is bossy and tells everyone what to do all the time.”Cô ấy hống hách và luôn bảo mọi người phải làm gì.

Biến thể từ bossiest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bossy

/'bɔsi/

tính từ

  • có bướu lồi ra
Định nghĩa tiếng Anh

s offensively self-assured or given to exercising usually unwarranted power

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...