Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

botanic

/bə'tænik/ phổ biến #21762

Nghĩa thường dùng

Thực vật học tính từ

“The botanic garden has many beautiful plants from different parts of the world.”Vườn thực vật có nhiều cây đẹp từ các nơi khác nhau trên thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

botanic

/bə'tænik/

tính từ

  • (thuộc) thực vật học
    • botanic garden: vườn bách thảo
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to plants or botany

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...