Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bougainvillea

/ˌbuː.ɡənˈvɪl.i.ə/

Nghĩa thường dùng

Hoa giấy danh từ

“The bougainvillea flowers are bright and colorful in summer.”Hoa giấy có màu sắc rực rỡ và tươi sáng vào mùa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Hoa giấy

ví dụ

The bougainvillea flowers are bright and colorful in summer. — Hoa giấy có màu sắc rực rỡ và tươi sáng vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...