Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bounce around

Nghĩa thường dùng

Làm việc ở nhiều nơi cụm từ

“After graduating, I bounced around a few different jobs before finding the right fit for me.”Sau khi tốt nghiệp, tôi đã làm việc ở một vài công việc khác nhau trước khi tìm được công việc phù hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...