Bounce around
Nghĩa thường dùng
Làm việc ở nhiều nơi
cụm từ
“After graduating, I bounced around a few different jobs before finding the right fit for me.”Sau khi tốt nghiệp, tôi đã làm việc ở một vài công việc khác nhau trước khi tìm được công việc phù hợp.