bowtie
/'bəʊtaɪ/
Nghĩa thường dùng
Nơ con bướm
cụm từ
“He wears a bowtie for special occasions and parties.”Anh ấy đeo nơ con bướm cho những dịp đặc biệt và tiệc tùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bowtie
//
* danh từ- nút buộc vào cung