Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bowtie

/'bəʊtaɪ/

Nghĩa thường dùng

Nơ con bướm cụm từ

“He wears a bowtie for special occasions and parties.”Anh ấy đeo nơ con bướm cho những dịp đặc biệt và tiệc tùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bowtie

//

* danh từ
  • nút buộc vào cung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...