Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Brain drain

Nghĩa thường dùng

Chảy máu chất xám cụm từ

“Brain drain will cause inestimable losses to enterprises.”Chảy máu chất xám sẽ gây ra những thiệt hại khôn lường cho doanh nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Brain drain

//

  • (Econ) (Hiện tượng) chảy máu chất xám+ Sự di cư của những nguời lao động có trình độ và tay nghề từ các nước nghèo sang các nước giàu hơn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...