Brain drain
//
- (Econ) (Hiện tượng) chảy máu chất xám+ Sự di cư của những nguời lao động có trình độ và tay nghề từ các nước nghèo sang các nước giàu hơn.
Đồng nghĩa
human capital flighttalent exodus
Trái nghĩa
brain gaintalent retention