Brain drain
Nghĩa thường dùng
Chảy máu chất xám
cụm từ
“Brain drain will cause inestimable losses to enterprises.”Chảy máu chất xám sẽ gây ra những thiệt hại khôn lường cho doanh nghiệp.
Đồng nghĩa
human capital flighttalent exodus
Trái nghĩa
brain gaintalent retention
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Brain drain
//
- (Econ) (Hiện tượng) chảy máu chất xám+ Sự di cư của những nguời lao động có trình độ và tay nghề từ các nước nghèo sang các nước giàu hơn.