Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Breach a contract

Nghĩa thường dùng

Vi phạm hợp đồng cụm từ

“To breach a contract without a valid reason is rather short-sighted thinking”Vi phạm hợp đồng mà không có lý do chính đáng là suy nghĩ thiển cận

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...