Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Breeding sites

Nghĩa thường dùng

Địa điểm nhân giống cụm từ

“Identification of Anopheles mosquito breeding sites was achieved through once-a- month larval sampling for 11 consecutive months.”Việc xác định các vị trí sinh sản của muỗi Anopheles được thực hiện thông qua việc lấy mẫu ấu trùng mỗi tháng một lần trong 11 tháng liên tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...