Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brochure

/'brouʃjuə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6585

Nghĩa thường dùng

tờ rơi danh từ

“I received a brochure about the new hotel.”Tôi đã nhận được một tờ rơi về khách sạn mới.

Biến thể từ brochures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brochure

/'brouʃjuə/

danh từ

  • cuốn sách mỏng
Định nghĩa tiếng Anh

n a small book usually having a paper cover

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...