brochure
Nghĩa thường dùng
“I received a brochure about the new hotel.”Tôi đã nhận được một tờ rơi về khách sạn mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brochure
/'brouʃjuə/
danh từ
- cuốn sách mỏng
Định nghĩa tiếng Anh
n a small book usually having a paper cover