Broke the mould
Nghĩa thường dùng
Phá vỡ khuôn khổ 11
cụm từ
“The innovative approach of the new startup broke the mould, challenging established norms in the technology industry.”Cách tiếp cận đổi mới của công ty khởi nghiệp mới đã phá vỡ khuôn khổ, thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập trong ngành công nghệ.