Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Broke the mould

Nghĩa thường dùng

Phá vỡ khuôn khổ 11 cụm từ

“The innovative approach of the new startup broke the mould, challenging established norms in the technology industry.”Cách tiếp cận đổi mới của công ty khởi nghiệp mới đã phá vỡ khuôn khổ, thách thức các chuẩn mực đã được thiết lập trong ngành công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...