brother-in-law
Nghĩa thường dùng
“My brother-in-law is coming to visit us this weekend.”Anh rể của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brother-in-law
/'brðərinlɔ:/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều brothers-in-law
- anh (em) rể; anh (em) vợ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a brother by marriage