Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Brussels Tariff Nomenclature

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Brussels Tariff Nomenclature

//

  • (Econ) Biểu thuế quan theo Hiệp định Brussels+ Sự phân loại tiêu chuẩn hàng hoá, được chấp nhận bởi đa số các nước trên thế giới, vì những mục đích về thuế quan.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...