Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Brutal dictatorship

Nghĩa thường dùng

Chế độ độc tài tàn bạo cụm từ

“The region has suffered under a brutal dictatorship that has suppressed dissent and violated human rights for decades.”Khu vực này đã phải chịu đựng dưới một chế độ độc tài tàn bạo, chế ngự sự bất đồng và vi phạm nhân quyền trong nhiều thập kỷ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...