Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bryant

/ˈbraɪənt/

Nghĩa thường dùng

Bryant (tên người) danh từ

“Bryant is known for his incredible basketball skills.”Bryant nổi tiếng với kỹ năng bóng rổ tuyệt vời của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Bryant (tên người)

ví dụ

Bryant is known for his incredible basketball skills. — Bryant nổi tiếng với kỹ năng bóng rổ tuyệt vời của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...