Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bualo

/ˈbʌf.ə.ləʊ/

Nghĩa thường dùng

Con trâu danh từ

“The farmer has a big buffalo in his field.”Người nông dân có một con trâu lớn trong cánh đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...