Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Build up Resistance

Nghĩa thường dùng

Tăng cường sức đề kháng cụm từ

“Regular exercise helps build up resistance to common illnesses.”Tập thể dục thường xuyên giúp tăng cường sức đề kháng trước các bệnh thông thường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...