Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building block

Collins ★

Nghĩa thường dùng

Tòa nhà danh từ

“Trust is a building block of any strong relationship, whether personal or professional.”Niềm tin là một tòa nhà cơ bản của bất kỳ mối quan hệ mạnh mẽ nào, dù là cá nhân hay chuyên nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

building block

//

  • (Tech) khối hợp nhất, khối căn bản

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...