building block
Nghĩa thường dùng
“Trust is a building block of any strong relationship, whether personal or professional.”Niềm tin là một tòa nhà cơ bản của bất kỳ mối quan hệ mạnh mẽ nào, dù là cá nhân hay chuyên nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
building block
//
- (Tech) khối hợp nhất, khối căn bản